Ô tô

So sánh thông số kỹ thuật của Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019

Tại thị trường Việt Nam, Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 có giá bán lần lượt là 233,9 triệu đồng và 253,9 triệu đồng (đã bao gồm VAT).

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-9.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-14.jpg

Cả CBR650F 2018 và CBR650R 2019 đều thuộc phân khúc Super Sport được Honda Việt Nam nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với giá bán lần lượt từ 233,9 triệu đồng và 253,9 triệu đồng (đã bao gồm VAT).

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-7.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-13.jpg

Honda CBR650F 2019 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 2.110 x 755 x 1.145 mm và tương tự ở CBR650R 2019 là 2.130 x 750 x 1.150 mm. Như vậy, kích thước của cả hai không chênh lệch nhiều.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-20.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-12.jpg

Qua các thông số, có thể thấy chiều rộng của CBR650R 2019 được thu hẹp 25 mm, chiều cao điều chỉnh 30 mm, chiều dài được kéo dài thêm 20 mm được đánh giá là nhỉnh hơn so với phiên bản cũ. Trọng lượng của CBR650F 2018 là 209 kg và 207 kg ở CBR650R 2019.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-16.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-18.jpg

Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 đều thuộc phân khúc SuperSport với thiết kế khí động học sắc nét, cơ bắp và rắn rỏi. Với những thay đổi mang tính cách mạng trong năm 2019, mẫu CBR650F đã lột xác thành mẫu CBR650R với thiết kế lấy cảm hứng từ mẫu CBR1000RR Fireblade 2018, nhưng vẫn sở hữu những dấu ấn đặc trưng riêng. Hậu tố “F” được đổi thành “R” trên tên xe ngụ ý một mẫu xe có hiệu suất thể thao hơn.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-14.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-15.jpg

So với CBR650F 2018 (ảnh trái), Honda đã nâng cấp nhẹ những điểm mới cho mẫu CBR650R 2019 (ảnh phải) như đèn pha LED có thiết kế tương tự đàn anh lớn CBR1000RR. Trông dữ dằn và gọn gàng hơn CBR650F 2018.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-4.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-9.jpg

Ngoài ra, cụm đồng hồ mới cũng được làm nhỏ gọn hơn trên CBR650F, đó là hai màn hình. Chưa hết, Honda đã điều chỉnh phần còn lại, tay lái hạ thấp khiến người lái chúi về phía trước.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-17.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-6.jpg

Bình xăng trên CBR650F 2018 (dung tích 15,4 lít) và CBR650R 2019 (17,3 lít) có thiết kế khá lớn và góc cạnh.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-8.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-3.jpg

Yên xe của CBR650R 2019 trở nên nhỏ gọn, giúp yên xe ngắn hơn, tư thế ngồi trở nên thể thao hơn từ ghi đông kẹp gắn phía dưới đầu giảm xóc trên, giúp định vị tay lái. Xa hơn và thấp hơn 30mm so với người tiền nhiệm CBR650F, sàn để chân của người lái cũng được lùi cao hơn 3mm và 6mm. Chiều cao yên của cả hai vẫn giữ nguyên là 810 mm.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-2.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-2.jpg

Cụm đèn hậu cũng như chắn bùn sau của CBR650F 2018 và CBR650R 2019 đều có thiết kế tối giản, nhưng đáng tiếc là đèn xi-nhan của CBR650F 2018 lại sử dụng bóng halogen, trong khi trên CBR650R 2019 lại là dạng LED.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-13.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-16.jpg

Phuộc trước của CBR650F 2018 là loại ống lồng SDBV 41 mm, hệ thống phanh Nissin 4 piston và cặp đĩa đường kính 320 mm. Bánh trước là mâm hợp kim 17 inch với thông số lốp 120/70. Những thông số này cũng có mặt trên CBR650R 2019 nhưng CBR650R 2019 có phuộc trước Showa SFF đáng giá hơn với khả năng điều chỉnh giảm xóc và tải trước riêng biệt. Thiết kế mâm và đĩa phanh của cả hai cũng khác nhau.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-19.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-23.jpg

Ở CBR650R 2019 (ảnh phải) vẫn giữ nguyên khối động cơ như CBR650F 2018 (ảnh trái) nhưng có một số thay đổi nhỏ bên trong động cơ như Piston, trục cam (điều chỉnh thời gian đóng mở), van. hút và xả cũng được tinh chỉnh. Ngoài ra, bên trong ống xả cũng đã được tinh chỉnh, giúp lưu thông khí thải tốt hơn.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-18.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-22.jpg

Cả hai xe vẫn được trang bị khối động cơ DOHC, 4 xy-lanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, dung tích 649 cc. Nhưng do CBR650R 2019 được Honda cải tiến một chút nên cho công suất tối đa cao hơn (khoảng 5%) so với CBR650F 2018. Cụ thể, CBR650R 2019 sản sinh công suất tối đa 94 mã lực tại vòng tua máy 12.000 vòng / phút. và mô-men xoắn 64 Nm từ 8.500 vòng / phút. Tương tự ở CBR650F 2018 là 90 mã lực tại 11.000 v / phút và 64 Nm từ 8.000 v / ph.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-11.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-5.jpg

Cả hai đều được trang bị hộp số 6 cấp ly hợp hai chiều giúp việc lên xuống số mượt mà và dễ dàng hơn, công nghệ kiểm soát mô-men xoắn (HSTC) giúp duy trì độ bám đường cao. hơn đối với lốp sau

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-1.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-24.jpg

Tương tự bánh trước, cả hai đều có cùng thông số kích thước bánh xe, việc thay đổi thiết kế bánh chữ Y và kiểu đĩa phanh trên CBR650R 2019 tương tự như đàn anh CBR1000RR, mang đến tính thể thao và tính thẩm mỹ cao hơn CBR650R. 2018. Cụ thể, mâm của CBR650F 2018 và CBR650R 2019 có cùng thông số lốp là 180/55 với đĩa phanh 245 mm. ABS hai kênh là trang bị tiêu chuẩn trên hai mẫu xe này.

So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650f-10.jpg So sánh thông số kỹ thuật Honda CBR650F 2018 và CBR650R 2019 honda-cbr650r-2019-8.jpg

Giảm xóc sau của CBR650F 2018 và CBR650R 2019 là loại lò xo trụ đơn nối trực tiếp với phuộc nhôm đúc cong, có 7 mức điều chỉnh lò xo trước và chỉ khác nhau về màu sơn.

HONDA CBR650R 2019 RA MẮT TẠI VIỆT NAM, GIÁ 253 TRIỆU ĐỒNG

Thành Nhơn (forum.autodaily.vn)

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button